Bản dịch của từ 分利 trong tiếng Việt

分利

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分利 (Động từ)

fēn lì
01

Phân chia tài lợi chiếm đoạt được của quân địch. ◇Tôn Tử 孫子: Lược hương phân chúng; khuếch địa phân lợi 掠鄉分眾; 廓地分利 (Mưu công ). Chỉ kẻ không làm việc sản xuất mà chỉ ngồi hưởng lợi. ◇Lương Khải Siêu 梁啟超: Cố Trung Quốc chi quan lại; thật phân lợi chi tội khôi 故中國之官吏; 實分利之罪魁 (Luận sanh lợi phân lợi 論生利分利) Cho nên quan lại ở Trung Quốc; đúng là bọn tội phạm đầu sỏ ở không hưởng lợi. Phép chữa bệnh trong đông y dùng tễ thuốc làm toát mồ hôi người bệnh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分利

fēn

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép