Bản dịch của từ 分化与整合 trong tiếng Việt
分化与整合
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分化与整合 (Danh từ)
【fēn huà yǔ zhěng hé】
01
Sự phân hóa và tích hợp các lĩnh vực học thuật, trong đó phân hóa là sự tách biệt thành các ngành độc lập, còn tích hợp là sự liên kết giữa các ngành khác nhau.
科学发展中两种相反相成的趋势。分化指在原有的基本学科中细分出一门或几门相对独立的学科;整合指相邻甚至相距很远的学科之间交叉、渗透、溶合而形成边缘性、综合性学科。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分化与整合
fēn
分
huà
化
yǔ
与
zhěng
整
hé
合
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
化为泡影
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
整一
整严
整个
整丽
整乱
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
