Bản dịch của từ 分压电阻 trong tiếng Việt

分压电阻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分压电阻 (Danh từ)

fēn yā diàn zǔ
01

Điện trở dùng để chia điện áp trong mạch điện, giúp giảm điện áp tại một đoạn mạch nào đó bằng cách tạo ra sự sụt áp trên nó.

与某一电路串联的导体的电阻。在总电压不变的情况下,在某一电路上串联一个分压电阻,将能起分压的作用,一部分电压将降在分压电阻上,使该部分电路两端的电压减小。分压电阻的阻值越大,分压作用越明显。在电流计线圈上串联一个高阻值的分压电阻,就能把电流计改装成伏特表,量度较大的电压。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分压电阻

fēn

diàn

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
压一
压价
压伏
压倒
压倒一切
电临
电介质
电价
阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép