Bản dịch của từ 分厘 trong tiếng Việt

分厘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分厘 (Tính từ)

fēn lí
01

Rất ít, không đáng kể

3.一分一厘。形容数量很少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một phần nhỏ, trọng lượng nhẹ.

1.分量,重量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phân chia và sắp xếp.

2.划分整理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分厘

fēn

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
厘举
厘事
厘分
厘剔
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép