Bản dịch của từ 分号 trong tiếng Việt

分号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分号 (Danh từ)

fēn hào
01

Dấu chấm phẩy (;), dùng để phân cách các phần trong câu.

分号1标点符号(;),表示一句话中间并列分句之间的停顿。 分号2 [fēnhào]分店:本店只此一家,别无分号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分号

fēn

hào

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
号丧
号令
号令如山
号件
号位
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép