Bản dịch của từ 分司 trong tiếng Việt
分司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分司 (Danh từ)
【fēn sī】
01
Thời nhà Đường, Tống, chỉ quan chức trung ương kiêm nhiệm ở kinh đô phụ (Lạc Dương).
2.唐宋之制,中央官员在陪都(洛阳)任职者,称为分司。
Ví dụ
02
Đơn vị phân cấp dưới của cơ quan quản lý muối thời Minh - Thanh, chuyên phụ trách công việc quản lý muối.
3.明清于盐运司下设分司,为管理盐务的官员。
Ví dụ
03
Phân chia nhiệm vụ, phân công quản lý từng phần riêng biệt trong công việc hoặc tổ chức.
1.分掌;分管。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分司
fēn
分
sī
司
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
