Bản dịch của từ 分子力 trong tiếng Việt
分子力
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分子力 (Danh từ)
【fēn zǐ lì】
01
Lực tương tác giữa các phân tử trong vật chất, gồm lực hút và lực đẩy, ảnh hưởng đến khoảng cách và trạng thái cân bằng giữa phân tử.
存在于物质分子间的吸引和排斥作用。当分子间距离约为10^-10米时,分子间的斥力和引力平衡;当距离小于(或大于)10^-10米时,斥力和引力都增大(或减小),但斥力增大(或减小)更快,分子力表现为斥力(或引力);当分子间距离超过10^-9分子力10^-8米时,分子力可忽略不计。通常气体分子间距离很大,除气体分子发生碰撞时,分子力均可不计。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分子力
fēn
分
zǐ
子
lì
力
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
力不从愿
力不胜任
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
