Bản dịch của từ 分子生物学 trong tiếng Việt

分子生物学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分子生物学 (Danh từ)

fēn zǐ shēng wù xué
01

Khoa học nghiên cứu các đại phân tử sinh học (như protein, axit nucleic) ở mức độ phân tử để hiểu bản chất của sự sống.

在分子水平上研究生物大分子的结构与功能,从而揭示生命现象的本质的科学。主要研究蛋白质和核酸的结构与功能,生物膜的结构与功能,并在分子水平上研究生物界的基本特征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分子生物学

fēn

shēng

xué

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
生一
生三
生上起下
生不逢场
物业
物主
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép