Bản dịch của từ 分子运动论 trong tiếng Việt

分子运动论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分子运动论 (Danh từ)

fēn zǐ yùn dòng lùn
01

Lý thuyết vận động phân tử: giải thích hiện tượng nhiệt dựa trên chuyển động không ngừng của các phân tử và nguyên tử trong vật chất.

用物质结构的原子分子论来阐述热现象的理论。19世纪中叶开始建立。其要点是:(1)宏观物体是由大量微粒(分子或原子)组成的;(2)分子(或原子)在不停地作无规则热运动,这种热运动越剧烈,宏观物体温度就越高;(3)分子之间有相互作用力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分子运动论

fēn

yùn

dòng

lùn

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
论不定
论世
论世知人
论主
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép