Bản dịch của từ 分宥 trong tiếng Việt

分宥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分宥 (Động từ)

fēn yòu
01

Phân biệt vai trò chính phụ trong tội phạm, khoan dung tha bổng người phạm tội nhẹ hơn (thường là từ nghĩa 'khoan hồng' hay 'khoan dung' với tội phạm phụ).

谓区别主犯从犯,宽贷从犯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分宥

fēn

yòu

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
宥世
宥免
宥全
宥善
宥器
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép