Bản dịch của từ 分岐 trong tiếng Việt

分岐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分岐 (Tính từ)

fēn qí
01

§ Cũng viết là phân kì 分歧. Li biệt. ◇Mưu Dung 牟融: Độc hạc cô cầm tùy viễn bái; Hồng đình lục tửu tích phân kì 獨鶴孤琴隨遠旆; 紅亭綠酒惜分歧 (Tống La Ước 送羅約) Hạc lẻ đàn côi theo cờ xí đằng xa; Trường đình rượu ngọt tiếc chia li. Mầm; chồi (lúa; cỏ). Chẽ ra; mọc đâm ra. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nguyên lai giá nhất chi mai hoa chỉ hữu nhị xích lai cao; bàng hữu nhất chi; túng hoành nhi xuất; ước hữu nhị tam xích trường; kì gian tiểu chi phân kì; hoặc như bàn li; hoặc như cương dẫn 原來這一枝梅花只有二尺來高; 旁有一枝; 縱橫而出; 約有二三尺長; 其間小枝分歧; 或如蟠螭; 或如僵蚓 (Đệ ngũ thập hồi) Trước đây cành mai này chỉ cao hai thước; bên cạnh có một nhánh đâm ngang dài độ hai ba thước; nhánh ấy lại có nhiều nhánh nhỏ đâm ra; hoặc như con li cuộn lại; hoặc như con giun thẳng đờ ra. Sai biệt; không tương đồng. ◎Như: ý kiến phân kì 意見分歧.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分岐

fēn

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
岐伯
岐出
岐出岐入
岐周
岐婆
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép