Bản dịch của từ 分巡道 trong tiếng Việt

分巡道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分巡道 (Danh từ)

fēn xún dào
01

Chức quan cổ đại được giao nhiệm vụ phân chia địa bàn để giám sát, tuần tra chính sự và tư pháp ở các vùng; thời Đường gọi là phân巡某某道, thời Minh thiết lập dưới quyền按察司, thời Thanh tiếp tục duy trì và thay đổi cấp bậc.

古代官名。唐代遣使分道出巡,称为分巡某某道。明代于按察司之下设立按察分司,其长官负责监督﹑巡察其所属州﹑府﹑县的政治和司法等方面的情况,谓之“分巡道”,皆戴按察副使或佥事等衔。清初仍之,乾隆时裁衔存官,代表巡抚分巡其地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分巡道

fēn

xún

dào

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
巡丁
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép