Bản dịch của từ 分式方程 trong tiếng Việt
分式方程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分式方程 (Danh từ)
【fēn shì fāng chéng】
01
Phương trình hữu tỉ có chứa phân thức (biểu thức dạng phân số chứa ẩn) ở hai vế, cần nhân cả hai vế với mẫu số chung nhỏ nhất để chuyển thành phương trình đa thức rồi giải, nhưng phải kiểm tra nghiệm do có thể sinh nghiệm ngoại lai.
等号两边至少有一个含有未知数的分式的有理方程。用方程中各分式的最低公分母乘以方程两边,就可把分式方程转化为整式方程来解,但可能产生增根,故必须验根。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分式方程
fēn
分
shì
式
fāng
方
chéng
程
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
式仰
式假
式凭
式则
式叙
方丈
方丈室
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
