Bản dịch của từ 分支分配器 trong tiếng Việt
分支分配器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分支分配器 (Danh từ)
【fēn zhī fēn pèi qì】
01
Thiết bị chia tín hiệu thành nhiều nhánh để phân phối đều tới từng người dùng.
将信号均匀分给各用户接收机的装置。通过分配器将信号分成多路,分别由分支器送至用户。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分支分配器
fēn
分
zhī
支
fēn
配
pèi
器
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
配主
配乐
配享
配享从汜
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
