Bản dịch của từ 分数 trong tiếng Việt

分数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分数 (Danh từ)

fēn shù
01

Số phân - cách biểu diễn một phần hoặc vài phần của một đơn vị, dùng trong toán học để thể hiện tỉ lệ, gồm tử số và mẫu số, ví dụ '2/5' đọc là 'hai phần năm'.

②把一个单位分成若干等份,表示其中的一份或几份的数,是除法的一种书写形式,如(读作五分之二),(读作二又七分之三)。在分数中,符号‘─’叫做分数线,相当于除号;分数线上面的数叫做分子,相当于被除数,如中的2;分数线下面的数叫做分母,相当于除数,如中的5。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điểm số, con số thể hiện kết quả thi cử hay tính điểm, như điểm trung bình môn học hoặc điểm thi.

①评定成绩或胜负时所记的分儿的数字:三门功课的平均分数是87分ㄧ鞍马,他得的分数是9.5分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分数

fēn

shù

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
数一数二
数不着
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép