Bản dịch của từ 分桃断袖 trong tiếng Việt
分桃断袖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分桃断袖 (Danh từ)
【fēn táo duàn xiù】
01
Chỉ những người nam được vua chúa hoặc người quyền quý yêu thích, có vị trí đặc biệt như 'nam sủng'.
借指男宠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分桃断袖
fēn
分
táo
桃
duàn
断
xiù
袖
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
断七
断乎
断乎不可
袖中挥拳
袖刺
袖口
袖呈
袖垆
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
