Bản dịch của từ 分民 trong tiếng Việt
分民
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分民 (Động từ)
【fēn mín】
01
Thuật ngữ cổ chỉ việc phân chia đất đai và dân cư theo quyền quản lý của người được phong đất.
1.古时分封土地,其地居民随同划归受封者管辖,谓之分民。
Ví dụ
02
Phân phát, giao phó tài sản hoặc nhiệm vụ cho dân, để dân tự lo phần của mình.
2.谓将国用所需寄付于民。《管子.乘马》:“圣人之所以为圣人者,善分民;圣人不能分民,则犹百姓也。于!已不足,安得名圣?”郭沫若等集校引许维遹曰:“分,犹予也。《戒篇》‘以财予人者谓之良’……予民,谓托业于民。”一说,谓使民各安其位分。见尹知章注。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分民
fēn
分
mín
民
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
