Bản dịch của từ 分水线 trong tiếng Việt

分水线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分水线 (Danh từ)

fēn shuǐ xiàn
01

Đường phân chia các lưu vực nước, nơi nước chảy về các hướng khác nhau; thường là đỉnh cao nhất của dãy núi gọi là phân thủy lũng.

相邻流域的界线。通常是分水岭最高点的连线。此线两侧的径流分别注入不同的流域。有地面分水线和地下分水线。前者是汇集地表水的界线,后者是汇集地下水的界线。地面和地下分水线可重合,也可不相重合。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分水线

fēn

shuǐ

xiàn

线

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
水上
水上运动
水上飞机
线儿
线呢
线团
线圈
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép