Bản dịch của từ 分疏 trong tiếng Việt
分疏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分疏 (Động từ)
【fēn shū】
01
Thưa thớt, rời rạc, không dày đặc (dùng mô tả sự phân bố vật thể hoặc không gian).
1.亦作“分疎”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giải thích, bào chữa; trình bày lý do hoặc lời giải thích để tự biện hộ
2.辩白;诉说。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ rõ từng điểm một, giải thích từng phần một cách rõ ràng, tường tận.
3.指一样一样讲清楚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Xa cách, không còn thân thiết, trở nên thưa thớt giao tiếp hoặc tình cảm.
4.疏远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分疏
fēn
分
shū
疏
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
