Bản dịch của từ 分秧 trong tiếng Việt

分秧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分秧 (Động từ)

fēn yāng
01

Gieo mạ: gieo hạt lúa vào ruộng mạ, chờ mầm lên rồi tách ra cấy.

将稻种播种于秧田中,待成苗后,分而插之,谓之分秧。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分秧

fēn

yāng

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
秧信
秧子
秧歌
秧歌剧
秧田
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép