Bản dịch của từ 分谱 trong tiếng Việt
分谱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分谱 (Danh từ)
【fēn pǔ】
01
Bản nhạc dành riêng cho từng bộ phận nhạc cụ hoặc giọng hát trong tác phẩm nhiều âm sắc, tách ra từ bản nhạc tổng thể (tổng phổ).
多声部音乐中各种乐器或人声声部的专用乐谱。由总谱中各声部单独摘出而成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分谱
fēn
分
pǔ
谱
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
谱主
谱传
谱像
谱儿
谱写
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
