Bản dịch của từ 分贫振穷 trong tiếng Việt

分贫振穷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分贫振穷 (Tính từ)

fēn pín zhèn qióng
01

Phân phát của cải giúp đỡ người nghèo

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分贫振穷

fēn

pín

zhèn

qióng

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
振万
振业
振举
振作
穷丁
穷下
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép