Bản dịch của từ 分身减口 trong tiếng Việt
分身减口
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分身减口 (Danh từ)
【fēn shēn jián kǒu】
01
Chỉ tình trạng ngày xưa khi gặp năm mất mùa, để giảm gánh nặng gia đình và duy trì cuộc sống, những gia đình đông người sẽ cho một phần thành viên ra ngoài đi tránh đói nghèo, giống như “phân phòng giảm khẩu”.
指旧时荒年,为减轻家庭负担,维持生计,人口多者每使部分外出逃荒。同“分房减口”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分身减口
fēn
分
shēn
身
jiǎn
减
kǒu
口
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
减产
减价
减低
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
