Bản dịch của từ 分身无术 trong tiếng Việt

分身无术

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分身无术 (Thành ngữ)

fēn shēn wú shù
01

Không thể chia sức làm nhiều việc cùng lúc, không có cách để cùng lúc lo liệu mọi việc.

分身:分出精力照顾其他方面。没有一身同时兼顾几个方面的法术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分身无术

fēn

shēn

shù

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
无一不备
无一不知
无一可
无一时
术业
术人
术士
术士冠
术学
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép