Bản dịch của từ 分镜头剧本 trong tiếng Việt

分镜头剧本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分镜头剧本 (Danh từ)

fēn jìng tóu jù běn
01

Kịch bản phân cảnh dùng cho đạo diễn quay phim, ghi rõ từng cảnh quay.

导演拍摄影片用的工作剧本。内容包括将整部影片所要表现的内容分切为几百个准备拍摄的镜头,注明每个镜头的景别、摄法、画面、对话、音乐、音响处理、镜头长度等。由导演根据电影文学剧本和个人构思写成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分镜头剧本

fēn

jìng

tóu

běn

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
头一无二
头七
头上
头上安头
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép