Bản dịch của từ 分门别户 trong tiếng Việt

分门别户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分门别户 (Danh từ)

fēn mén bié hù
01

Phân biệt, phân loại; chỉ sự phân chia các nhóm hay xu hướng trong học thuật.

分、别:分辨、区别;门:一般事物的分类;户:门户。指在学术上根据各自的格调或见解划清派别,各立门户。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分门别户

fēn

mén

bié

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
门丁
门上
门上人
门下
门下人
别业
别个
别乘
户丁
户下
户主
户伯
户侍
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép