Bản dịch của từ 分鞋破镜 trong tiếng Việt

分鞋破镜

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分鞋破镜 (Thành ngữ)

fēn xié pò jìng
01

Ẩn dụ cho vợ chồng ly tán, chia lìa như đôi giày mất một chiếc, gương vỡ khó lành.

比喻夫妻分离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分鞋破镜

fēn

xié

jìng

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
鞋丬
鞋刷
鞋匠
鞋口
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép