Bản dịch của từ 分韵 trong tiếng Việt
分韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分韵 (Danh từ)
【fēn yùn】
01
Một hình thức thi thơ tập thể, mỗi người chọn một bộ chữ để làm thanh điệu và theo đó sáng tác thơ, gọi là phân chia thanh điệu.
数人相约赋诗,选择若干字为韵,各人分拈,依拈得之韵作诗,谓之分韵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分韵
fēn
分
yùn
韵
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
