Bản dịch của từ 分香 trong tiếng Việt

分香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分香 (Danh từ)

fēn xiāng
01

Việc phân chia, phân phát hương thơm hoặc vật quý, thường dùng trong ngữ cảnh cổ xưa như 'phân香卖履' (chia hương bán giày).

见“分香卖履”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分香

fēn

xiāng

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
香丝
香严
香串
香乳
香云
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép