Bản dịch của từ 分齐 trong tiếng Việt
分齐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèn | ㄈㄣ | f | en | thanh ngang |
分齐 (Động từ)
【fēn qí】
01
Trong lễ tế cúng cổ, phân chia đồ lễ để dâng lên từng vị tổ tiên gọi là phân齐 (phân斋). '齐' là chữ cổ của '斋', nghĩa là đồ lễ tế.
古时祭祀,将斋祭之物分献于各祖宗,谓之分斋。齐,“斋”的古字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分齐
fēn
分
qí
齐
Các từ liên quan
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
- Bính âm:
- 【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
- Các biến thể:
- 份, 秎, 紛
- Hình thái radical:
- ⿱,八,刀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衯
馚
訜
吩
餴
帉
躮
梤
紛
翂
砏
朆
㖹
弅
奮
僨
膹
㻞
橨
秎
瀵
鱝
瞓
偾
劎
𠚨
切
剱
刕
𠚲
兔
㓪
㔃
争
龜
刼
讣
友
𠀉
𠕴
弌
䦹
𠓞
亖
𠅁
仌
乤
匹
分钟
分别
分享
分析
十分
分配
分歧
分辨
分手
分开
充分
缘分
过分
成分
处分
水分
分量
天分
本分
分外
