Bản dịch của từ 分龙节 trong tiếng Việt

分龙节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分龙节 (Danh từ)

fēn lóng jié
01

Lễ hội phân rồng, diễn ra vào ngày 29 và 30 tháng Giêng âm lịch, thường có mưa lớn.

宋时池州以夏历正月二十九日﹑三十日为“分龙节”。其时常降大雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分龙节

fēn

lóng

jié

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép