Bản dịch của từ 切中 trong tiếng Việt

切中

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiè

ㄑㄧㄝˋqiethanh huyền

Qiē

ㄑㄧㄝqiethanh ngang

切中 (Động từ)

qiè zhòng
01

Đánh trúng (ngôn luận, biện pháp); nhằm trúng (chỗ sai sót)

(言论或办法) 正好击中 (某种弊病)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thiết trung

能确切的与事实相合, 中肯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 切中

qiè

zhòng

Các từ liên quan

切中时弊
切中时病
切中要害
切事
切云
中丁
中上
中下
中不溜
中专
切
Bính âm:
【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIẾT】
Các biến thể:
砌, 切
Hình thái radical:
⿰,七,刀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フフノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép