Bản dịch của từ 切中时弊 trong tiếng Việt
切中时弊
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiè | ㄑㄧㄝˋ | q | ie | thanh huyền |
Qiē | ㄑㄧㄝ | q | ie | thanh ngang |
切中时弊 (Động từ)
【qiè zhòng shí bì】
01
Lấy một tệ nạn đang được chú ý trong ngày làm đề tài (thành ngữ); (nghĩa bóng) lợi dụng một vấn đề/tệ nạn xã hội đang “nóng” để đạt được mục tiêu chính trị trước mắt
直击当天的罪恶(成语);如图。实现当前的政治目标
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Để đi thẳng vào cốt lõi của vấn đề
抓住问题的关键
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 切中时弊
qiè
切
zhòng
中
shí
时
bì
弊
Các từ liên quan
切中
切中时病
切中要害
切事
切云
中丁
中上
中下
中不溜
中专
时上
时不再来
弊习
- Bính âm:
- 【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIẾT】
- Các biến thể:
- 砌, 切
- Hình thái radical:
- ⿰,七,刀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フフノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛗
苆
慊
鯜
㾀
㫸
淁
厒
䟙
㓶
趄
㙻
朅
篋
剓
切
龜
劈
𠚨
㓪
刀
劎
免
剙
初
兔
𠀍
六
𠘯
书
𠖭
仓
屯
厄
𠆨
廿
𠀌
井
一切
亲切
密切
迫切
确切
急切
切实
深切
贴切
关切
切磋
切换
切割
切断
切片
切入
切口
切成
切碎
切除
