Bản dịch của từ 切对 trong tiếng Việt
切对
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiè | ㄑㄧㄝˋ | q | ie | thanh huyền |
Qiē | ㄑㄧㄝ | q | ie | thanh ngang |
切对 (Tính từ)
【qiē duì】
01
1.恰切应对。
Ví dụ
02
(Nhịp thơ) Các cấp độ, đường xiên rất chặt chẽ và hoàn toàn tương đối; các thanh điệu ăn khớp với nhau và gọn gàng (có thể dùng để nhận xét nhịp điệu của bài thơ)
2.指诗律上的平仄声调严格相对。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 切对
qiè
切
duì
对
Các từ liên quan
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
对不起
对举
- Bính âm:
- 【qiè】【ㄑㄧㄝˋ】【THIẾT】
- Các biến thể:
- 砌, 切
- Hình thái radical:
- ⿰,七,刀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フフノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛗
苆
慊
鯜
㾀
㫸
淁
厒
䟙
㓶
趄
㙻
朅
篋
剓
切
龜
劈
𠚨
㓪
刀
劎
免
剙
初
兔
𠀍
六
𠘯
书
𠖭
仓
屯
厄
𠆨
廿
𠀌
井
一切
亲切
密切
迫切
确切
急切
切实
深切
贴切
关切
切磋
切换
切割
切断
切片
切入
切口
切成
切碎
切除
