Bản dịch của từ 切理会心 trong tiếng Việt

切理会心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiē

ㄑㄧㄝqiethanh ngang

Qiè

ㄑㄧㄝˋqiethanh huyền

切理会心 (Tính từ)

qiē lǐ huì xīn
01

Vừa hợp lý vừa làm người ta hài lòng trong lòng; hợp tình hợp lý khiến người ta ấm lòng (Hán-Việt: thiết lý hội tâm — ý hợp lý khiến tâm vui).

犹切理厌心。指切合事理而令人心满意足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 切理会心

qiē

huì

xīn

Các từ liên quan

切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
会丧
会串
会事
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
切
Bính âm:
【qiē】【ㄑㄧㄝ】【THIẾT】
Các biến thể:
砌, 切
Hình thái radical:
⿰,七,刀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フフノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép