Bản dịch của từ 切磨 trong tiếng Việt
切磨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiē | ㄑㄧㄝ | q | ie | thanh ngang |
Qiè | ㄑㄧㄝˋ | q | ie | thanh huyền |
切磨 (Động từ)
【qiē mó】
01
Mài, giũa, chà cho nhẵn; cũng viết là “切?” (hình như là từ chữ cổ chỉ hành vi mài giũa)
1.亦作“切?”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trao đổi, khắc phục để cùng tiến bộ; cùng nhau sửa chữa, bàn bạc chỉnh đúng (cách nói cổ/thuật ngữ)
2.切磋相正。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 切磨
qiè
切
mó
磨
Các từ liên quan
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
磨不开
磨不磷,涅不缁
磨不磷,湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
- Bính âm:
- 【qiē】【ㄑㄧㄝ】【THIẾT】
- Các biến thể:
- 砌, 切
- Hình thái radical:
- ⿰,七,刀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フフノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛗
苆
慊
鯜
㾀
㫸
淁
厒
䟙
㓶
趄
㙻
朅
篋
剓
切
龜
劈
𠚨
㓪
刀
劎
免
剙
初
兔
𠀍
六
𠘯
书
𠖭
仓
屯
厄
𠆨
廿
𠀌
井
切磋
切换
切割
切断
切片
切入
切口
切成
切碎
切除
一切
亲切
密切
迫切
确切
急切
切实
深切
贴切
关切
