Bản dịch của từ 刊剥 trong tiếng Việt

刊剥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kān

ㄎㄢkanthanh ngang

刊剥 (Động từ)

kān bāo
01

Chặt, gọt đi; cắt bỏ phần thừa (ví dụ: bào, gọt, tước); (Hán Việt) khan bạt hình ảnh '' = bóc, lột, '' = khắc, in/ghi - nhưng nghĩa gốc là cắt gọt

砍削;削除。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刊剥

kān

Các từ liên quan

刊书
刊人
刊修
刊出
刊删
剥乱
刊
Bính âm:
【kān】【ㄎㄢ】【SAN】
Các biến thể:
栞, 𣓁
Hình thái radical:
⿰,干,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép