Bản dịch của từ 刊山 trong tiếng Việt

刊山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kān

ㄎㄢkanthanh ngang

刊山 (Danh từ)

kān shān
01

Chặt phá cây trên núi; khai thác rừng trên sườn núi (chặt cây để lấy gỗ hoặc mở đất)

1.砍伐山上树木。

Ví dụ
02

Khắc chữ lên vách núi; những chữ khắc trên đá (mò yá kè shí — 摩崖刻石)

2.摩崖刻石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刊山

kān

shān

Các từ liên quan

刊书
刊人
刊修
刊出
刊删
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
刊
Bính âm:
【kān】【ㄎㄢ】【SAN】
Các biến thể:
栞, 𣓁
Hình thái radical:
⿰,干,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép