Bản dịch của từ 刊心刻骨 trong tiếng Việt

刊心刻骨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kān

ㄎㄢkanthanh ngang

刊心刻骨 (Tính từ)

kān xīn kè gǔ
01

Khắc sâu trong lòng; ấn tượng sâu sắc khó quên; khắc sâu trong tâm trí; ghi nhớ mãi mãi

刻骨铭心的意思是对某件事情或某种感情的记忆非常深刻,难以忘怀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刊心刻骨

kān

xīn

Các từ liên quan

刊书
刊人
刊修
刊出
刊删
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
刻下
刻不容松
刻不容缓
刻不待时
刻丝
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
刊
Bính âm:
【kān】【ㄎㄢ】【SAN】
Các biến thể:
栞, 𣓁
Hình thái radical:
⿰,干,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép