Bản dịch của từ 刊文 trong tiếng Việt

刊文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kān

ㄎㄢkanthanh ngang

刊文 (Danh từ)

kān wén
01

Bài viết in ấn thời khoa cử, thường là văn mẫu tám phần như 'Sơ khảo tam trường'; sau này chỉ sách hướng dẫn thi cử.

科举时代刊印的八股文章,如《三场闱墨》之类,总称为刊文。后指《会考升学指导》一类书籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刊文

kān

wén

Các từ liên quan

刊书
刊人
刊修
刊出
刊删
文丈
文不加点
文不对题
文丐
刊
Bính âm:
【kān】【ㄎㄢ】【SAN】
Các biến thể:
栞, 𣓁
Hình thái radical:
⿰,干,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép