Bản dịch của từ 刊章 trong tiếng Việt
刊章
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
刊章 (Danh từ)
【kān zhāng】
01
Bản sao văn bản bắt người đã bỏ đi tên người tố cáo, dùng để bắt giữ.
删去告发人姓名的捕人文书。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刊章
kān
刊
zhāng
章
Các từ liên quan
刊书
刊人
刊修
刊出
刊删
章丹
章举
章书
章亥
章京
- Bính âm:
- 【kān】【ㄎㄢ】【SAN】
- Các biến thể:
- 栞, 𣓁
- Hình thái radical:
- ⿰,干,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
栞
堪
看
龕
龛
戡
勘
嵁
㓠
剑
剬
划
刪
刚
副
㔌
刺
刳
劇
劅
玄
㕣
𠚴
叱
㓚
冎
印
汇
尼
号
邖
兄
报刊
刊登
期刊
刊物
校刊
创刊
周刊
停刊
刊载
书刊
