Bản dịch của từ 刍狗 trong tiếng Việt

刍狗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chú

ㄔㄨˊchuthanh sắc

刍狗 (Danh từ)

chú gǒu
01

Một con chó bằng cỏ/giấy thời cổ dùng để tế lễ, dùng xong vứt đi; bóng nghĩa: vật bị xem rẻ, vô dụng, bị tiêu phí như bỏ đi (Hán-Việt: tru cẩu).

古时用草编结成的狗形,供祭祀用,用完即丢弃。后比喻轻贱无用之物。。老子.第五章:「天地不仁,以万物为刍狗;圣人不仁,以百姓为刍狗。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刍狗

chú

gǒu

刍
Bính âm:
【chú】【ㄔㄨˊ】【SÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺈,彐
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép