Bản dịch của từ 刑不上大夫 trong tiếng Việt

刑不上大夫

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

刑不上大夫 (Thành ngữ)

xíng bú shàng dài fū
01

Nguyên nghĩa: thời Thương-Châu, chức phẩm '大夫' được miễn khỏi bị hình khắc. Nghĩa kéo: luật pháp không trừng phạt được quan lại, quan liêu được miễn tội; ám chỉ quyền lực hoặc đặc quyền khiến người có quyền khỏi chịu trách nhiệm hình sự.

大夫:官名,商周有大夫、乡大夫、遂大夫、朝大夫、冢大夫五级爵。原指五级爵犯罪免受肉刑。后比喻刑法对官僚阶级不起作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刑不上大夫

xíng

shàng

Các từ liên quan

刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
刑事审判庭
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
大一统
大万
大丈夫
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
刑
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Các biến thể:
㓝, 𠛜, 𠛬, 𠜚
Hình thái radical:
⿰,开,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép