Bản dịch của từ 刑书 trong tiếng Việt

刑书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

刑书 (Danh từ)

xíng shū
01

Tên gọi viết tắt chức quan: Thượng thư bộ Hình (quan đứng đầu bộ Hình trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

2.刑部尚书的简称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Điều khoản, điều mục trong luật hình (các mục luật hình sự)

1.刑法的条文。

Ví dụ
03

3.掌管文书的狱吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刑书

xíng

shū

Các từ liên quan

刑不上大夫
刑事
刑事制裁
刑事处分
刑事审判庭
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
刑
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Các biến thể:
㓝, 𠛜, 𠛬, 𠜚
Hình thái radical:
⿰,开,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép