Bản dịch của từ 刑礼房 trong tiếng Việt
刑礼房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xíng | ㄒㄧㄥˊ | x | ing | thanh sắc |
刑礼房 (Danh từ)
【xíng lǐ fáng】
01
Triều đình nhà Đường: một phòng ban trực thuộc Trung thư tỉnh, phụ trách việc hình pháp và lễ nghi (tức quản lý các vụ án hình sự và nghi lễ)
唐代中书省属下的政务部门之一,掌管刑﹑礼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刑礼房
xíng
刑
lǐ
礼
fáng
房
Các từ liên quan
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
房下
房东
- Bính âm:
- 【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
- Các biến thể:
- 㓝, 𠛜, 𠛬, 𠜚
- Hình thái radical:
- ⿰,开,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銒
㓝
鋞
㬐
鈃
郉
铏
洐
鉶
娙
钘
陘
剡
劂
𠛀
剒
刐
㓢
剆
㔄
剬
剢
刈
剨
𠘻
纣
扞
𠑺
吗
芇
䢊
灮
考
厾
𠓣
讴
刑事
徒刑
判刑
死刑
缓刑
服刑
刑法
刑期
酷刑
刑罚
