Bản dịch của từ 刑统 trong tiếng Việt

刑统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

刑统 (Danh từ)

xíng tǒng
01

Tên gọi các bộ luật hình sự thời phong kiến Trung Quốc, là tập hợp, chú giải và phân loại các điều luật (ví dụ: 唐律宋律 的類編), thường dùng như tên một văn bản pháp điển lịch sử (Hán Việt: Hình thống).

我国封建社会刑法和刑律统类的简称。犹刑事法规的汇编兼训释。以《唐律疏议》为体例,结合当时施行的格﹑敕法令分类编成,自唐至宋,历代沿袭。始于唐宣宗大中年间的《大中刑法统类》,现仅存《宋刑统》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刑统

xíng

tǒng

Các từ liên quan

刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
刑
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Các biến thể:
㓝, 𠛜, 𠛬, 𠜚
Hình thái radical:
⿰,开,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép