Bản dịch của từ 刑臣 trong tiếng Việt

刑臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xíng

ㄒㄧㄥˊxingthanh sắc

刑臣 (Danh từ)

xíng chén
01

Cổ thời chỉ những người bị thiến (bị cắt bộ phận sinh dục), tức những người làm thái giám, còn gọi là 'hành thần'/'quan thái giám'.

古时指受过宫刑的阉人。即后来的宦官,太监。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刑臣

xíng

chén

Các từ liên quan

刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
刑
Bính âm:
【xíng】【ㄒㄧㄥˊ】【HÌNH】
Các biến thể:
㓝, 𠛜, 𠛬, 𠜚
Hình thái radical:
⿰,开,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép