Bản dịch của từ 刓弊 trong tiếng Việt
刓弊
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wán | ㄨㄢˊ | w | an | thanh sắc |
刓弊 (Tính từ)
【wán bì】
01
Gọt, mài, vắt (làm bào mòn hoặc sửa bề mặt); cũng viết là 刓敝(古用語)
1.亦作“刓敝”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiêu điều, tàn tạ; cảnh vật hoặc tình trạng suy sụp, suy bại (Hán-Việt: điêu bại/tiêu bại)
3.凋敝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mài mòn, chà xát đến hư hại; sự hao mòn do cọ xát
2.摩挲致损;磨损,损坏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刓弊
wán
刓
bì
弊
Các từ liên quan
刓凿
刓刻
刓剔
刓印
刓团
弊习
