Bản dịch của từ 刖足适履 trong tiếng Việt
刖足适履
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
刖足适履 (Tính từ)
【yuè zú shì lǚ】
01
Vì chiếc giày quá nhỏ mà cắt bớt chân để vừa giày —比喻 việc làm không hợp lý, miễn cưỡng nhượng bộ, làm cho phù hợp bằng cách hy sinh điều cần thiết hoặc gượng ép sao chép quy cách mà không xét hoàn cảnh cụ thể.
因为鞋小脚大,就把脚削去一块来凑和鞋的大小。比喻不合理的牵就凑合或不顾具体条件,生搬硬套。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刖足适履
yuè
刖
zú
足
shì
适
lǚ
履
Các từ liên quan
刖危
刖罪
刖足
刖足适屦
刖趾适履
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
适丁
适世
适中
适主
适事
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
