Bản dịch của từ 列亭 trong tiếng Việt

列亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列亭 (Danh từ)

liè tíng
01

Đồn canh / trạm quan sát thời xưa đặt dọc biên giới để trấn giữ, do thám kẻ địch (Hán Việt: liệt đình/đình trạm cổ)

古时排列在边境上侦察敌情的瞭望所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列亭

liè

tíng

Các từ liên quan

列举
列人
列从
列仙
列代
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép